Phản ứng Jarisch-Herxheimer dễ nhầm với phản vệ ở trẻ mắc giang mai bẩm sinh
Nhận diện nhóm u tế bào hình thoi
Đặc điểm lâm sàng gợi ý
Carcinoma tế bào vảy dạng hình thoi
Melanoma xơ hóa
U xơ vàng không điển hình
Sarcoma da đa hình thái
So sánh u xơ vàng và sarcoma da đa hình thái
| Tiêu chí | U xơ vàng không điển hình (AFX) | Sarcoma da đa hình thái (PDS) |
| Độ sâu | Giới hạn ở trung bì | Xâm lấn mô mỡ/mô dưới da |
| Hoại tử u | Không có | Có, có thể rộng |
| PNI/LVI | Không có | Thường gặp |
| Tái phát | Thấp (~10,3%) | Cao (đến 28%) |
| Di căn | Rất hiếm (<1%) | Khoảng 20% |
PNI: xâm lấn quanh thần kinh. LVI: xâm lấn mạch bạch huyết/mạch máu.
U cơ trơn ác tính ở da
Hóa mô miễn dịch định hướng chẩn đoán
| Tổn thương | Dấu ấn chính | Ý nghĩa |
| Carcinoma tế bào vảy dạng thoi | p40 (+), 34βE12 (+); SOX10/S100 (−); Desmin (−); CD10 (−/+) | 34βE12: độ nhạy 100%; p40: độ đặc hiệu 85%. |
| Melanoma xơ hóa | SOX10 (+), S100 (+); cytokeratin/Desmin/CD10 (−) | S100: độ nhạy 95%; SOX10 đặc hiệu hơn. HMB-45 và Melan-A hầu như luôn âm tính. |
| U cơ trơn ác tính ở da | Desmin (+), SMA (+); cytokeratin/SOX10/S100/CD10 (−) | Desmin bắt màu bào tương mạnh, lan tỏa; phối hợp SMA để xác định dòng cơ trơn. |
| AFX / PDS | CD10 (+); cytokeratin/SOX10/S100/Desmin (−) | CD10 dương tính 94% AFX và 100% PDS; hóa mô miễn dịch không phân biệt được hai bệnh, phải dựa vào độ sâu xâm lấn. |
Một số u tế bào hình thoi khác cần nhớ
Nguyên tắc tiếp cận chẩn đoán
Tài liệu tham khảo chính
1. WHO Classification of Tumours Editorial Board. Skin Tumours. 5th ed. IARC.
2. Bolognia JL, Schaffer JV, Cerroni L. Dermatology. 5th ed. Elsevier.
3. Calonje E, Brenn T, Lazar A, McKee PH. McKee's Pathology of the Skin.
4. Shon W, Billings SD. Cutaneous pleomorphic spindle cell tumors. Head Neck Pathol. 2020;14:65–80.
5. Palla B, Su A, Binder S, Dry S. SOX10 expression distinguishes desmoplastic melanoma from its histologic mimics. Am J Dermatopathol. 2013;35(5):576–581.
6. Prieto-Granada CN, et al. Cutaneous spindle cell neoplasms: pattern-based diagnostic approach. Arch Pathol Lab Med.
7. Sarcomatoid squamous cell carcinoma and its mimics: a meta-analysis of institutional cases and published reports. 2026.
8. Atypical fibroxanthoma, pleomorphic dermal sarcoma, and undifferentiated sarcoma: updates on diagnosis, management, and surveillance. J Am Acad Dermatol. 2026.
Viết bài: BSCKII. Lê Thị Hải Yến, BSNT. Nguyễn Thế Mạnh - Khoa Giải phẫu bệnh, Bệnh viện Da liễu Trung ương
Đăng bài: Phòng Công tác xã hội
Sáng sớm: 6h30 - 7h30
Buổi sáng: 7h30 - 12h30
Buổi chiều: 13h30 - 16h30
Ngày T7, CN và ngày lễ:Buổi sáng: 7h30 - 12h00
Buổi chiều: 14h - 17h30